Giá lợn hơi ngày 17/6/2022 tương đối ổn định trên thị trường cả nước

Giá lợn hơi ngày 17/6/2022 tương đối ổn định trên thị trường cả nước

Giá lợn hơi hôm nay tương đối ổn định trên thị trường cả nước, hiện giá thu mua trong khoảng 53.000 - 58.000 đồng/kg.

Tại miền Bắc
Tại Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Ninh Bình, Thái Nguyên, Hà Nội, Bắc Giang, Hưng Yên, Thái Bình giá lợn hơi được thu mua ở mức 57.000 đồng/kg; tại tỉnh Phú Thọ, Yên Bái, Lào Cai, Điện Biên, Lạng Sơn, Hà Nam, Nam Định giá ở mức 56.000 đồng/kg. Như vậy, giá lợn hơi hôm nay tại miền Bắc đang dao động trong khoảng từ 56.000 - 57.000 đồng/kg.
Tại miền Trung - Tây Nguyên
Tại tinh Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Trị, Quảng Ngãi, Bình Định, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Bình Thuận giá lợn hơi ở mức 55.000 - 56.000 đồng/kg; Tại tỉnh Hà Tĩnh, Đắk Lắk, Thừa Thiên Huế, Ninh Thuận giá 53.000 - 54.000 đồng/kg. Như vậy, giá lợn hơi hôm nay tại miền Trung - Tây Nguyên đang dao động trong khoảng từ 53.000 - 56.000 đồng/kg.
Tại miền Nam
Giá lợn hơi tại miền Nam cũng ổn định so với hôm qua. Cụ thể, tại tỉnh Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Bạc Liêu giá thu mua với mức 57.000 - 58.000 đồng/kg. Tại tỉnh Bình Phước, Đồng Nai, TP Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bến Tre, Long An, Sóc Trăng, Tây Ninh, Cần Thơ, Hậu Giang, Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Tiền Giang, Trà Vinh giá 54.000 - 56.000 đồng/kg. Như vậy, giá lợn hơi hôm nay tại miền Nam dao động trong khoảng từ 54.000 - 58.000 đồng/kg.

 

Giá lợn hơi ngày 17/6/2022

 

 

Địa phương

Giá (đồng)

Địa phương

Giá (đồng)

Bắc Giang

57.000

Lâm Đồng

55.000

Yên Bái

56.000

Đắk Lắk

53.000

Lào Cai

56.000

Ninh Thuận

54.000

Hưng Yên

57.000

Bình Thuận

55.000

Nam Định

56.000

Bình Phước

55.000

Thái Nguyên

57.000

Đồng Nai

56.000

Phú Thọ

56.000

TP HCM

55.000

Thái Bình

57.000

Bình Dương

55.000

Hà Nam

56.000

Tây Ninh

54.000

Vĩnh Phúc

57.000

Vũng Tàu

56.000

Hà Nội

57.000

Long An

56.000

Ninh Bình

57.000

Đồng Tháp

57.000

Tuyên Quang

57.000

An Giang

58.000

Thanh Hóa

56.000

Vĩnh Long

57.000

Nghệ An

55.000

Cần Thơ

55.000

Hà Tĩnh

54.000

Kiên Giang

54.000

Quảng Bình

55.000

Hậu Giang

54.000

Quảng Trị

55.000

Cà Mau

57.000

Thừa Thiên Huế

54.000

Tiền Giang

56.000

Quảng Nam

55.000

Bạc Liêu

57.000

Quảng Ngãi

55.000

Trà Vinh

55.000

Bình Định

55.000

Bến Tre

55.000

Khánh Hoà

56.000

Sóc Trăng

54.000

 

 

 

 

 

Nguồn: Vinanet/VITIC

Đọc nhiều trong tuần

Lịch kinh tế
Lịch kinh tế

Lịch kinh tế cho biết các sự kiện kinh tế chính, các thông báo và tin tức sắp tới.